Bảng giá đất quận 7 năm 2021 2022 2023 2024

bang-gia-dat-quan-7-2020-2024-1

Bảng giá đất quận 7 2021,2022,2023,2024 là thông tin giúp bạn quyết định mua đất, mua nhà ở vị trí nào tại quận 7. Ngoài ra bảng giá đất quận 7 năm 2021 ,2022,2023,2024 còn được sử dụng để xác định giá đất trong các trường hợp:tính tiền sử dụng đất, tính thuế chuyển mục đích sử dụng đất, tính sử phạt trong hành chính đất đai,tính phạt thuế chuyển nhượng mua bán quá hạn,tính giá thuế đất khi hợp thức hóa nhà đất , định giá Thuế Thu Nhập Cá Nhân,Lệ Phí Trước Bạ Nhà Đất khi chuyển nhượng mua bán, cho tặng.

bang-gia-dat-quan-7-2020-2024-1

Hiện nay có nhiều cách để định giá bất động sản khác nhau. Trong đó phổ biến như:

✔️ Tham khảo qua báo chí, các trang rao vặt, chuyên trang bất động sản.

✔️ Hỏi những người cũng đang rao bán bất động sản trong cùng khu vực.

Bất động sản Phạm ngọc Hạnh xin gửi đến bạn đọc tham khảo giá đất theo quy định:

Lưu ý: Đây chỉ là bảng giá đất quận 7 năm 2021, 2022, 2023, 2024 mà Nhà nước ban hành, chứ không phải là bảng giá đất của thị trường bất động sản, bảng giá đất Quận 7 này chỉ đề cập đến loại đất ở (hay còn gọi là đất thổ cư) để biết cách tính giá các loại đất khác.

Bạn đang quan tâm bảng giá đất quận 7 năm 2021, 2022, 2023, 2024 – TP.HCM và đâu là những cung đường có giá đất cao nhất tại quận 7? Hãy cùng Phamngochanh.com theo dõi trong bài viết dưới đây.

Bảng giá đất quận 7 2020 2021 2022 2023 2024

(Đơn vị tính: 1.000đồng/m2)

Bảng giá đất quận 7 năm 2021 2022 2023 2024    
Số TTTên ĐườngĐoạn ĐườngGiá
TừĐến
12345
1Bế Văn CấmTrọn Đường8400
2Bến NghéTrọn Đường4700
3Bùi Văn BaTrọn Đường7400
4Các Đường Trong Cư Xá Ngân Hàng8800
5Các Đường Còn Lại Trong Cư Xá Tân Quy Đông8800
6Chuyên Dùng 9Trọn Đường3000
7Đào TríNguyễn Văn QuỳGò Ô Môi3600
Gò Ô MôiHoàng Quốc Việt3600
Hoàng Quốc ViệtTrường Hàng Giang3600
8Đường Số 5 (Hẻm Bờ Tua 2)Trọn Đường5500
9Đường Số 106400
10Đường17Đường Số 10Mai Văn Vĩnh8800
Đường Số 6Đường Số 108800
11Đường 17 (Phường Tân Thuận Tây)Tân MỹLâm Văn Bền8200
12Đường 15B (Phường Phú Mỹ)Phạm Hữu LầuSông Phú Xuân6400
13Đường 60, 62 Lâm Văn Bền (Phường Tân Kiểng)Lâm Văn BềnCuối Trường Nguyễn Hữu Thọ6000
14Đường 677800
15Đường Cầu Tân Thuận 2Cầu Tân Thuận 2Nguyễn Văn Linh8300
16Đường Nhánh Cầu Tân Thuận 2Trần Xuân SoạnĐường Cầu Tân Thuận 27500
17Đường Nội Bộ Khu Nhà ở Tân An Huy7400
18Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Tân Quy Đông
Đường >= 16m8800
Đường < 16m7400
19Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Ven Song
Đường Song Hành Với Đường Nguyễn Văn Linh11100
Đường Lộ Giới >=16m7900
Đường Lộ Giới<16m5200
20Đường Nội Bộ Khu Nhà ở Tân Phong
Đường Song Hành Với Đường Nguyễn Hữu Thọ11000
Đường Nối Lê Văn Lương Với Đường Nguyễn Hữu Thọ8800
Đường Nội Bộ Lộ Giới <=12m7400
21Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Vạn Phát Hưng
Đường Hoàng Quốc Việt Nối Dài7500
Đường >= 16m6100
Đường <16m5100
22Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Cty Xây Dựng Và Kinh Doanh Nhà Chợ Lớn (Phường Phú Mỹ)
Đường Lộ Giới >=16m4300
Đường Lộ Giới <16m3400
23Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Của Công Ty Đầu Tư Và Xây Dựng Tân Thuận7300
24Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Bộ Nội Vụ3600
25Đường Nội Bộ Khu Cư Xá Ngân Hàng Công Thương3600
26Đường Nội Bộ Trong Khu Dân Cư Của Cảng Bến Nghé8000
27Đường Nội Bộ Trong Khu Dân Cư Của Công Ty Mía Đường8000
28Đường Nối Lê Văn Lương Với Nguyễn Hữu ThọNguyễn Hữu ThọLê Văn Lương13200
29Đường Trục Chính Khu Quy Hoạch Dân Cư (Của Cty Vạn Phát Hưng Đầu Tư)Trọn Đường6600
30Đường Trục Chính Khu Quy Hoạch Dân Cư (Của Cty TTNT Đầu Tư) ( Phường Phú Thuận)Trọn Đường6600
31Đường Nội Bộ Khu Quy Hoạch Dân Cư (Của Cty TTNT Đầu Tư (Phường Phú Thuận)5200
32Đường Nội Bộ Trong Khu Dân Cư (Của Cty Vạn Phát Hưng Đầu Tư) (Phường Phú Thuận)5200
33Đường Trục Chính Khu Quy Hoạch Tân Hưng (Kiều Đàm Ni Tự)10200
34Đường Nhánh Nội Bộ Khu Quy Hoạch Dân Cư Tân Hưng (Kiều Đàm Ni Tự)5300
35Đường Trục Chính Trong Khu Dân Cư ( Của Công Ty Nam Long Đầu Tư)6100
36Đường Nội Bộ Khu Dân Cư (Của Công Ty Nam Long Đầu Tư) (Phường Phú Thuận)3800
37Đường Trục Chính Trong Khu Dân Cư Tân Mỹ11000
38Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Tân Mỹ8800
39Đường Trục Chính Khu Định Cư Số 111000
40Đường Nội Bộ Khu Định Cư Số 1 < 16m7400
41Đường Nội Bộ Khu Định Cư Số 1 >= 16m8800
42Đường Vào Khu Dân Cư Bộ Nội VụNguyễn Văn QuỳKhu Dân Cư Bộ Nội Vụ6600
43Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Tân Hưng
Đường Trục ChínhTrọn Đường8200
Đường NhánhTrọn Đường7300
44Phú Thuận (Phường Phú Thuận)Đào TríHuỳnh Tấn Phát7400
Huỳnh Tấn PhátTân Phú8800
45Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Tân Thành Lập (Phường Phú Mỹ)
Đường Trục Chính)Trọn Đường6100
Đường NhánhTrọn Đường5200
46Đường Vào Chợ Gò Ô MôiTrọn Đường7400
47Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Lê Hoài Anh (Phường Phú Thuận)Trọn Đường6600
48Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Tấn Trường (Phường Phú Thuận)
Đường Trục ChínhTrọn Đường7400
Đường NhánhTrọn Đường6600
49Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Đào Chiến Thắng (Phường Phú Thuận)
Đường Trục ChínhTrọn Đường6200
Đường NhánhTrọn Đường5900
50Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Phú Mỹ (Phường Phú Mỹ)
Đường Trục ChínhTrọn Đường3500
Đường NhánhTrọn Đường2600
51Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Nam Long (Phường Tân Thuận Đông)
Đường Trục ChínhTrọn Đường11000
Đường NhánhTrọn Đường8800
52Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Võ Văn Thơm( Phường Tân Phú)Trọn Đường8400
53Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Của Tổng Công Ty Đường Sông Miền NamTrọn Đường8400
54Đường Khu Dân Cư Công Ty Savimex (Phú Thuận)
Đường Trục Chính7400
Đường Nhánh6600
55Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Him Lam (Phường Tân Hưng)
Đường Số 18400
Nguyễn Thị Thập Nối Dài9900
Đường Có Lộ Giới >=16m6200
Đường Có Lộ Giới <16m5500
56Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Của Công Ty TNHH Phương Nam (Phường Tân Phú)
Đường Trục ChínhTrọn Đường4400
Đường NhánhTrọn Đường3700
57Gò Ô MôiTrọn Đường5600
58Hoàng Quốc ViệtTrọn Đường7600
59Huỳnh Tấn PhátCầu Tân ThuậnNguyễn Thị Thập11100
Nguyễn Thị ThậpCầu Phú Xuân11200
60Lâm Văn BềnTrọn Đường8800
61Lê Văn LươngTrần Xuân SoạnCầu Rạch Bàng11900
Cầu Rạch BàngCầu Rạch Đĩa11100
62Lưu Trọng LưHuỳnh Tấn PhátKho 187800
63Lý Phục ManTrọn Đường9900
64Mai Văn VĩnhTrọn Đường10700
65Nguyễn Hữu ThọCầu Kênh TẻBờ Sông Rạch Đĩa12600
66Nguyễn Thị ThậpTrọn Đường16300
67Nguyễn Văn LinhHuỳnh Tấn PhátRạch Thầy Tiêu15400
Rạch Thầy TiêuLê Văn Lương23500
Lê Văn LươngRạch Ông Lớn13000
68Nguyễn Văn QuỳTrọn Đường9700
69Phạm Hữu LầuTrọn Đường4800
70Phan Huy ThựcTrọn Đường8800
71Tân MỹTrọn Đường8000
72Tân Thuận TâyTrọn Đường8800
73Trần Trọng CungTrọn Đường10200
74Trần Văn KhánhTrọn Đường6400
75Trần Xuân SoạnTrọn Đường12300
Các Tuyến Đường Khu Đô Thị Nam Thành Phố
76Bertrand Russell (Cr.2102+C22102)Trọn Đường18900
77Bùi Bằng Đoàn (Bắc Park Way)Trọn Đường17200
78Cao Triều Phát (R.2102)Trọn Đường19200
79Đặng Đại Độ (R.2105)Trọn Đường18700
80Đặng Đức Thuật (H.2103)Trọn Đường15300
81Đô Đốc Tuyết (CN.2106)Trọn Đường15000
82Đường 10Trọn Đường14200
83Đường 15Trọn Đường11000
84Đường 16Trọn Đường14200
85Đường 17Trọn Đường14200
86Đường 18Trọn Đường11800
87Đường 19Trọn Đường13300
88Đường 2Trọn Đường14300
89Đường 20Trọn Đường15300
90Đường 21Trọn Đường11600
91Đường 22Trọn Đường14100
92Đường 23Trọn Đường15800
93Đường 6Trọn Đường16600
94Đường BHoàng Văn TháiTrần Văn Trà12900
Đường 15Đường 1610200
95Đường CHoàng Văn TháiRạch Cả Cấm16100
Rạch Cả CấmĐường 2312500
96Đường DHoàng Văn TháiTrần Văn Trà12500
Đường 15Đường 1610400
97Đường GTrọn Đường15800
98Đường NTrần Văn TràTôn Dật Tiên13300
Nguyễn Văn LinhNguyễn Đổng Chi17600
99Đường OTrọn Đường13900
100Đường PNguyễn Văn LinhHà Huy Tập15700
Đường 10Trần Văn Trà17000
101Đường UTrọn Đường16900
102Hà Huy Tập (H.2102)Trọn Đường11700
103Hoàng Văn Thái (CR.2101+C.2101)Trọn Đường16300
104Hưng LongTrọn Đường14300
105Lê Văn Thêm (R.2103)Trọn Đường16300
106Luther King (CR.2106)Trọn Đường19800
107Lý Long Tường (H.2105)Trọn Đường18200
108Morison (CR.2103+C.2103)Trọn Đường18600
109Nguyễn Bính (H.2109)Trọn Đường18600
110Nguyễn Cao (R.2106)Trọn Đường19400
111Nguyễn Đức Cảnh (Nam Park Way)Trọn Đường18800
112Nguyễn Đỗng ChiRạch KíchPhan Văn Nghị18400
Phan Văn NghịĐường N (Bắc)19000
Đường N (Bắc)Nguyễn Lương Bằng17700
113Nguyễn Khắc Viện (C.2105)Trọn Đường19200
114Nguyễn Lương Bằng (Broad Way)Trọn Đường20700
115Nguyễn Phan Chánh (H.2106)Trọn Đường20100
116Phạm Thái Bường (H.2101)Trọn Đường21900
117Phạm Thiều (CR.2104+C.2104)Trọn Đường13800
118Phạm Văn Nghị (H.2108)Trọn Đường17100
119Phan Khiêm Ích (R.2101)Trọn Đường19800
120Phan Văn Chương (R.2107)Trọn Đường19800
121Phố Tiểu BắcTrọn Đường20200
122Phố Tiểu ĐôngTrọn Đường15800
123Phố Tiểu NamTrọn Đường15800
124Raymondienne (C.2104)Trọn Đường22000
125Tân Phú (C.2109)Nguyễn Văn LinhCầu Cả Cấm 124200
Cầu Cả Cấm 1Đường 2321400
126Tân Trào (Market Street)Trọn Đường17800
127Tôn Dật Tiên (CR.2105)Nguyễn Văn LinhTrần Văn Trà22000
128Trần Văn Trà (C.2401+C.2404 Roi River Drive)Tân PhúPhan Văn Chương17800
Đô Đốc TuyếtTôn Dật Tiên16900
129Đường Nội Bộ Khu Phú Mỹ HưngTrọn Đường10200

Tham khảo thêm bảng giá đất ở các quận:

Bảng giá đất quận 2

Bảng giá đất quận 3

Bảng giá đất quận 4

Bảng giá đất quận 6

Bảng giá đất quận 7

Bảng giá đất quận 8

Bảng giá đất quận Tân Phú

Bảng giá đất quận Gò Vấp

Bảng giá đất quận Bình Thạnh

Bảng giá đất quận Bình Tân