Bảng giá đất quận Gò Vấp 2021 2022 2023 2024

bang-gia-dat-quan-go-vap-2020-2024

Bảng giá đất quận Gò Vấp 2021 2022 2023 2024 được UBND Thành Phố công bố (QĐ số 02/2020/QĐ-UBND) vào ngày 16/01/2020 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26/01/2020 giúp bạn đọc có nhiều thông tin hơn.

bang-gia-dat-quan-go-vap-2020-2024

Bảng giá đất quận Gò Vấp 2021 2022 2023 2024 hữu ích trong các trường hợp: tính tiền sử dụng đất, tính thuế chuyển mục đích sử dụng đất, tính sử phạt trong hành chính đất đai,tính phạt thuế chuyển nhượng mua bán quá hạn,tính giá thuế đất khi hợp thức hóa nhà đất , định giá Thuế Thu Nhập Cá Nhân,Lệ Phí Trước Bạ Nhà Đất khi chuyển nhượng mua bán, cho tặng.

Bất động sản Phạm ngọc Hạnh xin gửi đến bạn đọc tham khảo giá đất theo quy định:

Lưu ý: Đây chỉ là bảng giá đất quận Gò Vấp năm 2021, 2022, 2023, 2024 mà Nhà nước ban hành, chứ không phải là bảng giá đất của thị trường bất động sản, bảng giá đất Quận Gò Vấp này chỉ đề cập đến loại đất ở (hay còn gọi là đất thổ cư) để biết cách tính giá các loại đất khác.

Bạn đang quan tâm bảng giá đất quận Gò Vấp năm 2021, 2022, 2023, 2024 – TP.HCM và đâu là những cung đường có giá đất cao nhất tại quận Gò Vấp? Hãy cùng Phamngochanh.com theo dõi trong bài viết dưới đây.

Bảng giá đất quận Gò Vấp 2021 2022 2023 2024

(Đơn vị tính: 1.000đồng/m2)

Bảng giá đất quận Gò Vấp 2021 2022 2023 2024    
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
1An HộiTrọn đường5.200
2An NhơnTrọn đường8.000
3Đường số 10 (Cây Trâm)Trọn đường9.200
4Dương Quảng HàmTrọn đường8.400
5Đường Số 1, Phường 11Đường Số 3Thống Nhất4.800
6Đường Số 1, Phường 13Lê Đức ThọPhạm Văn Chiêu4.000
7Đường Số 1, Phường 16Đường Số 3Thống Nhất5.200
8Đường Số 2, Phường 3Nguyễn KiệmĐường Số 16.800
9Đường Số 2, Phường 16Đường Số 1Lê Đức Thọ4.400
10Đường Số 3, Phường 11Lê Văn ThọĐường Số 24.800
11Đường Số 4, Phường 7Lê Đức ThọDương Quảng Hàm6.800
12Đường Số 4, Phường 16Đường Số 3Phạm Văn Chiêu5.800
13Đường Số 5, Phường 17Lê Đức ThọĐường Số 75.000
14Đường Số 6, Phường 3Nguyễn Thái SơnNguyễn Văn Công8.400
15Đường Số 6, Phường 7Trọn đường6.100
16Đường Số 7, Phường 3Phạm Văn ĐồngGiáp Ranh Phú Nhuận6.800
17Đường Số 7, Phường 7Trọn đường6.600
18Đường Số 8, Phường 7Trọn đường10.100
19Đường Số 8, Phường 11Lê Văn ThọThống Nhất6.400
20Đường Số 9, Phường 16Đường Số 14Lê Đức Thọ5.600
21Đường Số 11, Phường 11Lê Văn ThọĐường Số 86.400
22Đường Số 16, Phường 16Nguyễn Văn LượngLê Đức Thọ4.800
23Đường Số 18, Phường 8 (Phường 11 Cũ)Quang TrungLê Văn Thọ7.200
24Đường Số 20, Phường 5Dương Quảng HàmSông Vàm Thuật6.200
25Đường Số 21, Phường 8 (Phường 11 Cũ)Quang TrungCây Trâm (Đs 100)7.200
26Đường Số 27, Phường 6Lê Đức ThọDương Quảng Hàm5.800
27Đường Số 28, Phường 6Đường Dự Phóng Dương Quảng HàmCuối Đường5.800
28Đường Số 30, Phường 6Lê Đức ThọNguyễn Văn Dung5.800
29Hạnh ThôngTrọn đường11.000
30Hoàng Hoa ThámTrọn đường9.900
31Hoàng Minh GiámGiáp ranh Quận Phú NhuậnNguyễn Kiệm18.800
32Huỳnh Khương AnTrọn đường10.200
33Huỳnh Văn NghệTrọn đường5.200
34Lê Đức ThọPhan Văn TrịDương Quảng Hàm11.900
Dương Quảng HàmLê Hoàng Phái11.300
Lê Hoàng PháiPhạm Văn Chiêu10.700
Phạm Văn ChiêuCầu Trường Đai8.000
35Lê Hoàng PháiTrọn đường9.600
36Lê LaiTrọn đường10.400
37Lê LợiNguyễn Văn NghiLê Lai11.500
Lê LaiPhạm Văn Đồng10.700
Phạm Văn ĐồngNguyễn Kiệm10.700
38Lê Quang ĐịnhCầu HangGiáp Ranh Quận Bình Thạnh15.200
39Lê Thị HồngTrọn đường10.200
40Lê Văn ThọQuang TrungPhạm Văn Chiêu9.700
Phạm Văn ChiêuLê Đức Thọ9.500
41Lương Ngọc QuyếnTrọn đường5.200
42Lý Thường KiệtTrọn đường9.900
43Nguyễn Bỉnh KhiêmLê Quang ĐịnhPhạm Văn Đồng8.000
44Nguyễn DuTrọn đường10.400
45Nguyên HồngLê Quang ĐịnhGiáp Ranh Quận Bình Thạnh11.000
46Nguyễn KiệmTrọn đường18.800
47Nguyễn OanhNgã SáuPhan Văn Trị19.200
Phan Văn TrịLê Đức Thọ16.800
Lê Đức ThọCầu An Lộc14.400
48Nguyễn Thái SơnGiáp ranh Quận Tân BìnhNguyễn Kiệm16.800
Nguyễn KiệmPhạm Ngũ Lão18.000
Phạm Ngũ LãoPhan Văn Trị20.000
Phan Văn TrịDương Quảng Hàm11.800
Dương Quảng HàmCuối đường11.800
49Nguyễn Thượng HiềnTrọn đường12.000
50Nguyễn TuânTrọn đường9.200
51Nguyễn Văn BảoTrọn đường11.500
52Nguyễn Văn CôngTrọn đường10.700
53Nguyễn Văn DungTrọn đường8.000
54Nguyễn Văn LượngTrọn đường15.400
55Nguyễn Văn NghiTrọn đường16.800
56Phạm Huy ThôngPhan Văn TrịDương Quảng Hàm12.000
57Phạm Ngũ LãoTrọn đường13.000
58Phạm Văn BạchTrọn đường8.800
59Phạm Văn ChiêuQuang TrungLê Văn Thọ8.400
Lê Văn ThọCuối đường8.400
60Phan Huy ÍchTrọn đường10.200
61Phan Văn TrịGiáp ranh Quận Bình ThạnhNguyễn Thái Sơn18.000
Nguyễn Thái SơnNguyễn Oanh15.800
Nguyễn OanhThống Nhất13.000
62Quang TrungNgã SáuLê Văn Thọ19.400
Lê Văn ThọTân Sơn15.600
Tân SơnChợ Cầu13.200
63Tân SơnQuang TrungGiáp Ranh Quận Tân Bình8.800
64Thích Bửu ĐăngTrọn đường8.400
65Thiên Hộ DươngTrọn đường8.400
66Thống NhấtSân BayQuang Trung10.000
Quang TrungDiệu Hiền11.600
Diệu HiềnNhà Thờ Hà Nội11.000
Nhà Thờ Hà NộiCuối Đường9.600
67Thông Tây HộiTrọn đường6.400
68Trần Bá GiaoChung Cư Hà KiềuNguyễn Thái Sơn5.200
69Trần Bình TrọngTrọn đường9.600
70Trần Phú CườngTrọn đường10.200
71Trần Quốc TuấnTrọn đường9.600
72Trần Thị NghĩTrọn đường11.800
73Trưng Nữ VươngTrọn đường10.400
74Trương Đăng QuếTrọn đường6.600
75Trương Minh KýTrọn đường6.600
76Tú MỡTrọn đường8.400
77Bùi Quang LàPhan Văn BạchPhan Huy Ích6.200
78Đỗ Thúc TịnhQuang TrungĐường Số 177.200
79Nguyễn Duy CungĐường Số 19Phan Huy Ích6.200
80Nguyễn Tư GiảnĐường Số 34Phan Huy Ích6.200
81Phạm Văn ĐồngTrọn đường16.800

Tham khảo thêm bảng giá đất ở các quận:

Bảng giá đất quận 2

Bảng giá đất quận 3

Bảng giá đất quận 4

Bảng giá đất quận 6

Bảng giá đất quận 7

Bảng giá đất quận 8

Bảng giá đất quận Tân Phú

Bảng giá đất quận Gò Vấp

Bảng giá đất quận Bình Thạnh

Bảng giá đất quận Bình Tân