Người mệnh thủy nên mua nhà hướng nào

Người mệnh Thủy nên mua nhà hướng nào hợp mệnh, tốt tài lộc? Người sinh năm 1996, 1953, 2013, 1982, 1997, 1966, 1983, 1944, 2004, 1967, 1945, 1974, 1952, 1975 mệnh gì, hợp với hướng nào?

Nếu bạn sinh vào những năm kể trên thuộc về mệnh Thủy, hướng tốt nhất mà bạn thắc mắc người mệnh Thủy nên mua nhà hướng nào, hướng tốt là hướng nào thì thì hướng nhà hợp nhất là hướng chính Tây và hướng chính Bắc.

Mệnh thủy là gì

Mệnh thủy tức là nước là một yếu tố vô cùng quan trọng & liên quan đến mọi mặt của đời sống con người. Nếu thiếu nước, con người và vạn vật sẽ không thể tồn tại. Thủy có đặc điểm đặc trưng nhất là hiền hòa, dễ thích ứng nhưng cũng rất mau thay đổi và khó đoán trước.

mệnh thủy là gì

Trong phong thủy, chúng ta sử dụng hệ thống ngũ hành để đánh giá và điều chỉnh năng lượng của một không gian. Hệ thống ngũ hành là một khái niệm của Đạo giáo cũng được sử dụng trong các phương thức khác bao gồm y học Trung Quốc, chiêm tinh học Trung Quốc và võ thuật. Gỗ, lửa, đất, kim loại và nước cùng nhau tạo nên năm yếu tố, đại diện cho các khía cạnh của tự nhiên tương tác trong các mô hình có thể dự đoán được.  

>> Xem thêm: Người mệnh mộc nên mua nhà hướng nào phát tài lộc

Người mệnh thủy sinh năm bao nhiêu?

Trong mệnh Thủy có 6 nạp âm được quy ước như sau:

  • Bính Tý (người sinh năm 1936, 1996) và Đinh Sửu (người sinh năm 1937, 1997) được gọi là Giản Hạ Thủy (nước suối chảy trong khe).
  • Giáp Thân (người sinh năm1944, 2004) và Ất Dậu (người sinh năm 1945, 2005) được gọi là Tuyền Trung Thủy (dưới giữa dòng suối)
  • Nhâm Thìn (người sinh năm 1952, 2012) và Quý Tị (người sinh năm 1953, 2013) được gọi là Trường Lưu Thủy (dòng nước lớn)
  • Bính Ngọ (người sinh năm1966, 2026) và Đinh Mùi (người sinh năm 1967, 2027) được gọi là Thiên Hà Thủy (nước trên trời)
  • Giáp Dần (người sinh năm 1974, 2034) và Ất Mão (người sinh năm 1975, 2035) được gọi là Đại Khê Thủy (nước dưới khe lớn)
  • Nhâm Tuất (người sinh năm 1982, 2042) và Quý Hợi (người sinh năm 1983, 2043) được gọi là Đại Hải Thủy (nước hải dương)

Các nạp âm của hành hủy

Trong thuyết ngũ hành, mệnh Thủy gồm 6 ngũ hành nạp âm:

Giản Hạ Thủy (Nước dưới khe).
Đại Khê Thủy (Nước khe lớn).
Đại Hải Thủy (Nước biển lớn).
Trường Lưu Thủy (Nước chảy dài – sông).
Thiên Hà Thủy (Nước mưa).
Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối).

Người mệnh thủy hợp và khắc với mệnh nào?

  • Mệnh Thủy tương sinh: Hành Thủy được sinh và nuôi dưỡng từ ra bởi hành Kim (Kim sinh Thủy)
  • Mệnh Thủy tương khắc: Mệnh Thủy tương khắc với mệnh Thổ (Thổ khắc Thủy).

Người mệnh Thủy nên mua nhà hướng nào

Người mệnh thủy nên mua nhà hướng chính Tây

Người mệnh thủy nên mua nhà hướng chính Tây, hướng này rất tốt, rất có lợi cho vận trình của gia chủ, đồng thời thuận lợi nhiều bề, cũng tốt cho tương lai phát triển sau này.

người mệnh thủy mua nhà hướng nào

Nhà hướng Tây sẽ tác động trực tiếp đến đường tài vận của chủ đầu tư mệnh Thủy đồng thời cùng lúc giúp cho vận trình của CĐT lên nhanh như diều gặp gió, tài lộc, phúc đức chẳng thiếu thứ gì.

Người mệnh thủy nên mua nhà hướng chính Bắc

Nhà Hướng Bắc ở một mức độ nào đó có thể bổ sung tinh nguyên bản mệnh cho gia chủ hành Thủy. Sống trong ngôi nhà hướng chính Bắc sẽ có chức năng tốt trong việc kích thích vận trình của CĐT, có lợi cho sự phát triển của chủ nhà trong đường công danh sự nghiệp & tài lộc.

Người mệnh thủy nên mua nhà hướng nhà hướng chính Nam

Nhà hướng chính Nam sẽ khắc phục đc những nhược điểm mâu thuận, mềm yếu của người mạng Thủy. Nhờ đó, tăng thêm quyết tâm của bản thân mình khi đối phó với những khó khăn, trong cuộc sống cũng như trong công việc, tạo đc nền tảng vững chắc để phát triển sự nghiệp sau này.

Người mệnh  nên chọn hướng tốt là Thiên Y, Phục Vị, Sinh Khí cho phòng khách, phòng ngủ, phòng thờ để tài lộc được dồi dào

Thiên y: Gặp thiên thời sẽ được che chở
Phục vị: Được sự giúp đỡ
Diên niên: Mọi sự đều ổn định
Sinh khí: Phúc lộc vẹn toàn
Ngũ quỷ: Gặp tai họa
Lục sát: Nhà có sát khí
Họa hại: Nhà có hung khí
Tuyệt mệnh: Chết chóc

Sau đây là những hướng nhà tốt xấu cho người mệnh Thủy theo từng tuổi (xem theo Nam mạng) để các bạn lựa chọn:

Bính Tý (1996)

Hướng tốt (Đông tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Bắc (337.5° – 22.4°)
Hướng Thiên y: Nam (157.5° – 202.4°)
Hướng Diên niên: Đông (67.5° – 112.4°)
Hướng Phục vị: Đông Nam (112.5° – 157.4°)

Hướng xấu (Tây tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Tây Nam (202.5° – 247.4°)
Hướng Lục sát: Tây (247.5° – 292.4°)
Hướng Hoạ hại: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)

Quý Tỵ (1953, 2013)

Hướng tốt (Tây tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)
Hướng Thiên y: Tây (247.5° – 292.4°)
Hướng Diên niên: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)
Hướng Phục vị: Tây Nam (202.5° – 247.4°)

Hướng xấu (Đông tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Bắc (337.5° – 22.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Đông Nam (112.5° – 157.4°)
Hướng Lục sát: Nam (157.5° – 202.4°)
Hướng Hoạ hại: Đông (67.5° – 112.4°)

Nhâm Tuất (1982)

Hướng tốt (Đông tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Đông (67.5° – 112.4°)
Hướng Thiên y: Đông Nam (112.5° – 157.4°)
Hướng Diên niên: Bắc (337.5° – 22.4°)
Hướng Phục vị: Nam (157.5° – 202.4°)

Hướng xấu (Tây tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Tây (247.5° – 292.4°)
Hướng Lục sát: Tây Nam (202.5° – 247.4°)
Hướng Hoạ hại: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)

Đinh Sửu (1997)

Hướng tốt (Đông tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Nam (157.5° – 202.4°)
Hướng Thiên y: Bắc (337.5° – 22.4°)
Hướng Diên niên: Đông Nam (112.5° – 157.4°)
Hướng Phục vị: Đông (67.5° – 112.4°)

Hướng xấu (Tây tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Tây (247.5° – 292.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)
Hướng Lục sát: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)
Hướng Hoạ hại: Tây Nam (202.5° – 247.4°)

Bính Ngọ (1966)

Hướng tốt (Tây tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)
Hướng Thiên y: Tây Nam (202.5° – 247.4°)
Hướng Diên niên: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)
Hướng Phục vị: Tây (247.5° – 292.4°)

Hướng xấu (Đông tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Đông (67.5° – 112.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Nam (157.5° – 202.4°)
Hướng Lục sát: Đông Nam (112.5° – 157.4°)
Hướng Hoạ hại: Bắc (337.5° – 22.4°)

Quý Hợi (1983)

Hướng tốt (Tây tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Tây Nam (202.5° – 247.4°)
Hướng Thiên y: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)
Hướng Diên niên: Tây (247.5° – 292.4°)
Hướng Phục vị: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)

Hướng xấu (Đông tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Đông Nam (112.5° – 157.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Bắc (337.5° – 22.4°)
Hướng Lục sát: Đông (67.5° – 112.4°)
Hướng Hoạ hại: Nam (157.5° – 202.4°)

Giáp Thân (1944, 2004)

Hướng tốt (Tây tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)
Hướng Thiên y: Tây (247.5° – 292.4°)
Hướng Diên niên: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)
Hướng Phục vị: Tây Nam (202.5° – 247.4°)

Hướng xấu (Đông tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Bắc (337.5° – 22.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Đông Nam (112.5° – 157.4°)
Hướng Lục sát: Nam (157.5° – 202.4°)
Hướng Hoạ hại: Đông (67.5° – 112.4°)

Đinh Mùi (1967)

Hướng tốt (Tây tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Tây (247.5° – 292.4°)
Hướng Thiên y: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)
Hướng Diên niên: Tây Nam (202.5° – 247.4°)
Hướng Phục vị: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)

Hướng xấu (Đông tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Nam (157.5° – 202.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Đông (67.5° – 112.4°)
Hướng Lục sát: Bắc (337.5° – 22.4°)
Hướng Hoạ hại: Đông Nam (112.5° – 157.4°)

Ất Dậu (1945, 2005)

Hướng tốt (Đông tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Bắc (337.5° – 22.4°)
Hướng Thiên y: Nam (157.5° – 202.4°)
Hướng Diên niên: Đông (67.5° – 112.4°)
Hướng Phục vị: Đông Nam (112.5° – 157.4°)

Hướng xấu (Tây tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Tây Nam (202.5° – 247.4°)
Hướng Lục sát: Tây (247.5° – 292.4°)
Hướng Hoạ hại: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)

Giáp Dần (1974)

Hướng tốt (Tây tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Tây Nam (202.5° – 247.4°)
Hướng Thiên y: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)
Hướng Diên niên: Tây (247.5° – 292.4°)
Hướng Phục vị: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)

Hướng xấu (Đông tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Đông Nam (112.5° – 157.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Bắc (337.5° – 22.4°)
Hướng Lục sát: Đông (67.5° – 112.4°)
Hướng Hoạ hại: Nam (157.5° – 202.4°)

Nhâm Thìn (1952, 2012)

Hướng tốt (Tây tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Tây (247.5° – 292.4°)
Hướng Thiên y: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)
Hướng Diên niên: Tây Nam (202.5° – 247.4°)
Hướng Phục vị: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)

Hướng xấu (Đông tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Nam (157.5° – 202.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Đông (67.5° – 112.4°)
Hướng Lục sát: Bắc (337.5° – 22.4°)
Hướng Hoạ hại: Đông Nam (112.5° – 157.4°)

Ất Mão (1975)

Hướng tốt (Tây tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)
Hướng Thiên y: Tây Nam (202.5° – 247.4°)
Hướng Diên niên: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)
Hướng Phục vị: Tây (247.5° – 292.4°)

Hướng xấu (Đông tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Đông (67.5° – 112.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Nam (157.5° – 202.4°)
Hướng Lục sát: Đông Nam (112.5° – 157.4°)
Hướng Hoạ hại: Bắc (337.5° – 22.4°)